Xe tải Hino XZU720L nhập khẩu Nhật Bản được thiết kế thùng 2 tầng chở mô tô xe máy chất lượng cao.
Xe tải Hino XZU720L thùng mui bạt 2 tầng chở mô tô xe máy tải trọng 3.3 tấn là dòng xe tải nhẹ Hino 300 series cao cấp, chất lượng nhất hiện nay.
Xe Hino XZU720L được trang bị động cơ thế hệ mới HINO N04C-UV công suất 150PS mã lực với hệ thống kim phun nhiên liệu điện tử giúp động cơ mạnh mẽ hơn, bền bỉ hơn và đặc biệt là khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao hơn; tiêu chuẩn khí thải Euro 4 an toàn bảo vệ môi trường giúp chiếc xe thân thiện môi trường hơn, giảm thiểu khí độc hại.
Xe tải Hino XZU720L thùng chở xe máy là một sản phẩm hoàn hảo hiện nay, được rất nhiều Doanh Nghiệp đại lý kinh doanh xe đẹp điện, mô tô xe máy honda, Yamaha, Suzuki sử dụng rất phổ biển rộng rãi hiện nay. Hãy liên hệ Đạo Hino - 0965586699 để nhận tư vấn giá ưu đãi nhất HINO
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Ô TÔ TẢI HINO XZU720L THÙNG CHỞ XE MÁY | |
Nhãn hiệu : | HINO XZU720L-HKFRP3/VD.CXM |
Số chứng nhận : | 1802/VAQ09 - 01/18 - 00 |
Ngày cấp : | 21/09/2018 |
Loại phương tiện : | Ô tô chở mô tô, xe máy |
Xuất xứ : | Việt Nam – Nhật Bản |
Cơ sở sản xuất : | Công ty TNHH TM DV cơ khí ô tô Việt Đăng |
Địa chỉ : | Km2, Phan Trọng Tuệ, Xã Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội |
Trọng lượng bản thân : | 4005 | kG |
Phân bố : - Cầu trước : | 1710 | kG |
- Cầu sau : | 2295 | kG |
Tải trọng cho phép chở : | 3300 | kG |
Số người cho phép chở : | 3 | người |
Trọng lượng toàn bộ : | 7500 | kG |
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): | 7000 x 2190 x 3600 | mm |
Kích thước lòng thùng hàng : | 5300 x 2040 x 2530 | mm |
Khoảng cách trục : | 3870 | mm |
Vết bánh xe trước / sau : | 1655/1520 | mm |
Số trục : | 2 | |
Công thức bánh xe : | 4 x 2 | |
Loại nhiên liệu : | Diesel |
Nhãn hiệu động cơ: | N04C-UV |
Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
Thể tích : | 4009 cm3 |
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 110 kW/ 2500 v/ph |
Lốp xe | |
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/---/---/--- |
Lốp trước / sau: | 7.50 - 16 /7.50 - 16 |
Hệ thống phanh | |
Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
Hệ thống lái | |
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
Ghi chú: | Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng, hạ bàn nâng (thành thùng phía sau) và cơ cấu chằng buộc, cố định mô tô, xe máy) |
1. Trụ sở chính Hà Nội: Km2, đường Phan Trọng Tuệ, Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội.
2. CN Sóc Sơn: Km số 9 + 400, quốc lộ 2, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, Tp. Hà Nội.
3. CN Nghệ An: Quốc lộ 1A, Khu kinh tế Đông nam, xã Nghi thuận, Nghi lộc, Nghệ An.